Page 78 - 베트남 중고기계설비 수입규정에 관한 정보확산 사업
P. 78
2020 한-베 통상연계형 경제협력사업
베트남 중고기계설비 수입규정에 관한 정보확산 사업
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH VỀ TUỔI THIẾT BỊ ĐỐI VỚI MÁY MÓC, THIẾT BỊ THUỘC MỘT SỐ LĨNH VỰC CỤ THỂ
(Kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-TTg ngày 19 tháng 04 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ)
Tuổi thiết bị
TT Tên lĩnh vực/máy móc, thiết bị Mã số HS (tínhtheo năm)
không vượt quá
1 Lĩnh vực cơ khí
Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn
a khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy 84.20 20
tinh và các loại trục cán của chúng.
Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong
b 84.54 20
luyện kim hay đúc kim loại.
c Máy cán kim loại và trục cán của nó. 84.55 20
Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc
tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia
d sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, 84.56 20
điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình
xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.
Trung tâm gia công, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều
đ 84.57 20
vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại.
e Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại. 84.58 20
Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển
được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng
g 84.59 20
phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện
(kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.
Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài
khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia
công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các
h 84.60 20
loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các
loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện
bánh răng thuộc nhóm 84.61.
Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt
bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy
i cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công 84.61 20
bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa
được ghi hay chi tiết ở nơi khác.
68

